| 1401 |
1538/QĐ-HVN |
27/05/2018 |
Ban Chỉ đạo và Đội xung kích phòng, chống thiên tai (thay đổi, bổ sung 2018)
|
|
| 1402 |
1536/QĐ-HVN |
27/05/2018 |
Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ
|
|
| 1403 |
1534/QĐ-HVN |
27/05/2018 |
Hội đồng nghiệm thu, thanh lý tài liệu, giáo trình (thay đổi, bổ sung 2018)
|
|
| 1404 |
1532/QĐ-HVN |
27/05/2018 |
Hội đồng sức khoẻ (thay đổi, bổ sung 2018)
|
|
| 1405 |
1537/QĐ-HVN |
27/05/2018 |
Hội đồng Thi đua, Khen thưởng Học viện nhiệm kỳ 2016-2021 (thay đổi 05/2018)
|
|
| 1406 |
1195/QĐ-HVN |
25/04/2018 |
Ban Biên tập Tạp chí Khoa học nông nghiệp Việt Nam
|
|
| 1407 |
489/QĐ-HVN |
01/03/2018 |
Quy định quản lý nguồn thu và Quy chế chi tiêu nội bộ
|
|
| 1408 |
356/QĐ-HVN |
04/02/2018 |
Ban Chỉ huy và Đội phòng cháy chữa cháy
|
|
| 1409 |
205/QĐ-HVN |
18/01/2018 |
Quyết định nâng bậc lương năm 2017
|
|
| 1410 |
5342/QĐ-HVN |
28/12/2017 |
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng năm 2018
|
|
| 1411 |
4298/QĐ-HVN |
24/10/2017 |
Điều lệ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Giáo dục Nông nghiệp Việt Nam
|
|
| 1412 |
3943/QĐ-NNH |
01/10/2017 |
Hội đồng khen thưởng - kỷ luật sinh viên, học viên và nghiên cứu sinh
|
|
| 1413 |
02/QĐ-BNN-HĐSK |
26/09/2017 |
Quyết định công nhận sáng kiến cấp Bộ năm 2017
|
|
| 1414 |
02/QĐ-BNN-HĐSK |
26/09/2017 |
Quyết định công nhận sáng kiến cấp Bộ năm 2017
|
|
| 1415 |
3756/QĐ-HVN |
17/09/2017 |
Ban Chỉ huy ứng phó sự cố bức xạ
|
|
| 1416 |
3555/QĐ-HVN |
04/09/2017 |
Ban Chỉ đạo Phòng chống dịch bệnh và Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
|
|
| 1417 |
3545/QĐ-HVN |
31/08/2017 |
Quyết định phân công công tác của Giám đốc Học viện và các Phó Giám đốc Học viện
|
|
| 1418 |
3227/QĐ-HVN |
08/08/2017 |
Quyết định công nhận danh hiệu thi đua năm học 2016-2017 (Đơn vị)
|
|
| 1419 |
3229/QĐ-HVN |
08/08/2017 |
Quyết định công nhận danh hiệu thi đua năm học 2016-2017 (Học viện)
|
|
| 1420 |
3226/QĐ-HNV |
08/08/2017 |
Quyết định công nhận danh hiệu tập thể Lao động tiên tiến năm học 2016-2017 (Đơn vị)
|
|
| 1421 |
3228/QĐ-HNV |
08/08/2017 |
Quyết định công nhận danh hiệu tập thể Lao động tiên tiến và tập thể Lao động xuất sắc năm học 2016-2017 (Học viện)
|
|
| 1422 |
3101/QĐ-HVN |
27/07/2017 |
Quyết định đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ năm học 2016 - 2017
|
|
| 1423 |
3052/QĐ-HVN |
23/07/2017 |
Quyết định nâng bậc lương đợt 1 năm 2017
|
|
| 1424 |
2001/QĐ-HVN |
18/06/2017 |
Sửa đổi, bổ sung Quy định quản lý nguồn thu và Quy chế chi tiêu nội bộ
|
|
| 1425 |
1988/QĐ-HVN |
18/06/2017 |
Quy định về Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học và Đào tạo
|
|
| 1426 |
1820/QĐ-HVN |
06/06/2017 |
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chế độ thỉnh giảng
|
|
| 1427 |
1782/QĐ-HVN |
04/06/2017 |
Ban Chỉ đạo và Đội xung kích phòng, chống thiên tai
|
|
| 1428 |
963/QĐ-HVN |
11/04/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động các viện, trung tâm và công ty
|
|
| 1429 |
674/QĐ-HVN |
19/03/2017 |
Điều lệ Công ty TNHH MTV Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam bổ sung (2017)
|
|
| 1430 |
223/QĐ-HVN |
24/01/2017 |
Quyết định nâng bậc lương năm 2016
|
|
| 1431 |
175/QĐ-HVN |
18/01/2017 |
Công nhận kết quả bầu Chủ tịch Hội đồng Khoa của Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn
|
|
| 1432 |
65/QĐ-HVN |
09/01/2017 |
Công nhận kết quả bầu Chủ tịch Hội đồng Khoa học và Đào tạo của Học viện
|
|
| 1433 |
4441/QĐ-HVN |
29/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Giáo dục quốc phòng
|
|
| 1434 |
4354/QĐ-HVN |
28/12/2016 |
Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm viên chức quản lý các viện, trung tâm
|
|
| 1435 |
4316/QĐ-HVN |
26/12/2016 |
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng năm 2017
|
|
| 1436 |
4216/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Nông học
|
|
| 1437 |
4217/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Chăn nuôi
|
|
| 1438 |
4218/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Quản lý đất đai
|
|
| 1439 |
4219/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Cơ Điện
|
|
| 1440 |
4220/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn
|
|
| 1441 |
4221/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Lý luận chính trị và Xã hội
|
|
| 1442 |
4222/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ
|
|
| 1443 |
4223/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Công nghệ thực phẩm
|
|
| 1444 |
4224/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Thú y
|
|
| 1445 |
4225/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Công nghệ thông tin
|
|
| 1446 |
4226/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh
|
|
| 1447 |
4227/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Công nghệ sinh học
|
|
| 1448 |
4228/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Môi trường
|
|
| 1449 |
4229/QĐ-HVN |
19/12/2016 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa Thủy sản
|
|
| 1450 |
4163/QĐ-HVN |
15/12/2016 |
Ban Chỉ đạo thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở
|
|